Ly hợp cam một chiều dòng BS-HS
Ly hợp cam một chiều dòng BS-HS
Chi tiết sản phẩm

Thông số sản phẩm:

WeChat image_20210608173030.png

hình ảnh.png

Người mẫu

Mô-men xoắn
Dung tích
(N·m)

Tối đa.
Vượt quá
(vòng/phút)
Chủng tộc bên trong

Lôi kéo
Mô-men xoắn
(N·m)

MỘT

B

C

PCD
D

S

HM
Kích thước × Bước
× Số lỗ ren

Mỡ
Lỗ lấp đầy
(Kích cỡ)

Số lượng
Mỡ
(kg)

BS160HS

39200

350

34.3

180

360

175

315

220

40

M20 ×P2.5×10

PT 1/4

0,23

BS200HS

61700

250

44.1

205

430

200

380

260

40

M22 ×P2.5×8

PT 1/4

0.31

BS220HS

102000

200

73,5

330

500

325

420

290

40

M20 ×P2.5×16

PT 1/4

1.3

BS250HS

147000

170

93.1

370

600

365

530

330

50

M24 ×P3.0×16

PT 1/4

1.7

BS270HS

204000

160

98

385

650

380

575

370

50

M24 ×P3.0×16

PT 1/4

2

BS300HS

294000

150

108

425

780

420

690

470

60

M30 ×P3.5×16

PT 1/4

3.6

BS350HS

392000

110

157

440

930

480

815

535

70

M36 ×P4.0×16

PT 1/4

4.1

BS425HS

735000

85

216

570

1030

580

940

635

70

M36 ×P4.0×18

PT 1/4

6.9

BS450HS

980000

80

245

570

1090

600

990

645

80

M42 ×P4.5×18

PT 1/4

7.2


JIS mới
Rãnh then
JISB1301-1996
ISO R773

JIS cũ
Rãnh then
JISB1301-1959

Đường kính lỗ
Phạm vi
(mm)

W. Min
(kg)

W. Max
(kg)

BS 30-30J

BS 30-30E

20 đến 30

2.3

2.1

BS 50-45J

BS 50-45E

30 đến 50

4.7

4.0

BS 50-50J

BS 50-50E

BS 65-40J

BS 65-40E

40 đến 65

13.0

11,5

BS 65-45J

BS 65-45E

BS 65-50J

BS 65-50E

BS65-55J

BS65-55E

BS 65-60J

BS 65-60E

BS 65-65J

BS 65-65E

BS 75-60J

BS 75-60E

50 đến 75

14,7

13.1

BS 75-65J

BS 75-65E

BS75-70J

BS75-70E

BS 75-75J

BS 75-75E

BS 85-70J

BS 85-70E

60 đến 85

27.2

24,7

BS 85-75J

BS 85-75E

BS85-80J

BS85-80E

BS 85-85J

BS 85-85E

BS 95-80J

BS 95-80E

70 đến 95

32.2

29,4

BS 95-85J

BS 95-85E

BS95-90J

BS95-90E

BS 95-95J

BS 95-95E

BS 110-85J

BS 110-85E

80 đến 110

38,6

34.2

BS 110-95J

BS 110-95E

BS 110-100J

BS 110-100E

BS 110-105J

BS 110-105E

BS 110-110J

BS 110-110E

BS 135

BS 135

90 đến 135

76.1

68.0

BS 160HS

BS 160HS

100 đến 160

120

103

BS 200HS

BS 200HS

100 đến 200

200

163

BS 220HS

BS 220HS

150 đến 220

390

338

BS 250HS

BS 250HS

175 đến 250

760

689

BS 270HS

BS 270HS

200 đến 270

850

774

BS 300HS

BS 300HS

230 đến 300

1.400

1.300

BS 350HS

BS 350HS

250 đến 350

2.300

2.120

BS 425HS

BS 425HS

325 đến 425

3.300

2.960

BS 450HS

BS 450HS

350 đến 450

3.700

3.400

Ghi chú:
1. Dung sai của lỗ khoan hoàn thiện tiêu chuẩn là H7.
2. Các mặt hàng được in đậm là hàng có sẵn, các mặt hàng khác được sản xuất theo đơn đặt hàng.
3. Bộ ly hợp cam BS có thể được gia công theo thông số kỹ thuật của bạn.
Hãy chỉ rõ đường kính lỗ khoan kèm dung sai và kích thước rãnh then.
Vui lòng nêu rõ chi tiết.


Liên hệ ngay

Tên:*
Di động:
E-mail:*
Tin nhắn:*
Mã xác minh:*
  

Các sản phẩm khác

Sản phẩm nổi bật